- Trang chủ
- Tra lịch âm
- Năm 2025
Lịch âm năm 2025 — năm Ất Tỵ
Năm âm lịch Ất Tỵ (nạp âm Phú Đăng Hỏa, mệnh Hỏa) bắt đầu từ Tết Nguyên đán thứ tư, 29/1/2025 và kết thúc đêm giao thừa 16/2/2026. Năm này nhuận tháng 6, có 13 tháng âm.
Lịch 12 tháng năm 2025
Các tháng âm lịch năm Ất Tỵ
| Tháng âm | Mùng 1 là ngày | Số ngày |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 29/1/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 2 | 28/2/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 3 | 29/3/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 4 | 28/4/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 5 | 27/5/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 6 | 25/6/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 6 nhuận | 25/7/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 7 | 23/8/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 8 | 22/9/2025 | 29 (thiếu) |
| Tháng 9 | 21/10/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 10 | 20/11/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 11 | 20/12/2025 | 30 (đủ) |
| Tháng 12 | 19/1/2026 | 29 (thiếu) |
24 tiết khí năm 2025
| Tiểu Hàn | 5/1/2025 |
| Đại Hàn | 20/1/2025 |
| Lập Xuân | 3/2/2025 |
| Vũ Thủy | 18/2/2025 |
| Kinh Trập | 5/3/2025 |
| Xuân Phân | 20/3/2025 |
| Thanh Minh | 4/4/2025 |
| Cốc Vũ | 20/4/2025 |
| Lập Hạ | 5/5/2025 |
| Tiểu Mãn | 21/5/2025 |
| Mang Chủng | 5/6/2025 |
| Hạ Chí | 21/6/2025 |
| Tiểu Thử | 7/7/2025 |
| Đại Thử | 22/7/2025 |
| Lập Thu | 7/8/2025 |
| Xử Thử | 23/8/2025 |
| Bạch Lộ | 7/9/2025 |
| Thu Phân | 23/9/2025 |
| Hàn Lộ | 8/10/2025 |
| Sương Giáng | 23/10/2025 |
| Lập Đông | 7/11/2025 |
| Tiểu Tuyết | 22/11/2025 |
| Đại Tuyết | 7/12/2025 |
| Đông Chí | 21/12/2025 |
Ngày lễ âm lịch năm Ất Tỵ
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên đán (nghỉ lễ) | 1/1 | Thứ Tư, 29/1/2025 |
| Mùng 2 Tết (nghỉ lễ) | 2/1 | Thứ Năm, 30/1/2025 |
| Mùng 3 Tết (nghỉ lễ) | 3/1 | Thứ Sáu, 31/1/2025 |
| Mùng 4 Tết (nghỉ lễ) | 4/1 | Thứ Bảy, 1/2/2025 |
| Mùng 5 Tết (nghỉ lễ) | 5/1 | Chủ Nhật, 2/2/2025 |
| Tết Nguyên tiêu | 15/1 | Thứ Tư, 12/2/2025 |
| Tết Hàn thực | 3/3 | Thứ Hai, 31/3/2025 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương (nghỉ lễ) | 10/3 | Thứ Hai, 7/4/2025 |
| Lễ Phật đản | 15/4 | Thứ Hai, 12/5/2025 |
| Tết Đoan ngọ | 5/5 | Thứ Bảy, 31/5/2025 |
| Lễ Vu Lan | 15/7 | Thứ Bảy, 6/9/2025 |
| Tết Trung thu | 15/8 | Thứ Hai, 6/10/2025 |
| Tết Trùng cửu | 9/9 | Thứ Tư, 29/10/2025 |
| Tết Thường tân | 10/10 | Thứ Bảy, 29/11/2025 |
| Ông Táo chầu trời | 23/12 | Thứ Ba, 10/2/2026 |
Ngày lễ dương lịch năm 2025
| Ngày lễ | Dương lịch | Âm lịch |
|---|---|---|
| Tết Dương lịch (nghỉ lễ) | Thứ Tư, 1/1/2025 | 2/12 |
| Thành lập Đảng CSVN | Thứ Hai, 3/2/2025 | 6/1 |
| Thầy thuốc Việt Nam | Thứ Năm, 27/2/2025 | 30/1 |
| Quốc tế Phụ nữ | Thứ Bảy, 8/3/2025 | 9/2 |
| Giải phóng miền Nam (nghỉ lễ) | Thứ Tư, 30/4/2025 | 3/4 |
| Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) | Thứ Năm, 1/5/2025 | 4/4 |
| Sinh nhật Bác Hồ | Thứ Hai, 19/5/2025 | 22/4 |
| Quốc tế Thiếu nhi | Chủ Nhật, 1/6/2025 | 6/5 |
| Thương binh Liệt sĩ | Chủ Nhật, 27/7/2025 | 3/6 nhuận |
| Quốc khánh (nghỉ lễ) | Thứ Ba, 2/9/2025 | 11/7 |
| Phụ nữ Việt Nam | Thứ Hai, 20/10/2025 | 29/8 |
| Nhà giáo Việt Nam | Thứ Năm, 20/11/2025 | 1/10 |
| Ngày Văn hóa Việt Nam (nghỉ lễ) | Thứ Hai, 24/11/2025 | 5/10 |
| Thành lập QĐND Việt Nam | Thứ Hai, 22/12/2025 | 3/11 |
| Giáng sinh | Thứ Năm, 25/12/2025 | 6/11 |
Lịch âm dương từng tháng
Tháng 1/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | ||
| 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 |
| 1314 | 1415 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 |
| 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 |
| 2728 | 2829 | 291/1 | 302 | 313 |
Tháng 2/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | |||||
| 36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 |
| 1013 | 1114 | 1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 |
| 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 |
| 2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/2 |
Tháng 3/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | |||||
| 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 |
| 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415 | 1516 | 1617 |
| 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 |
| 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/3 | 302 |
| 313 |
Tháng 4/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | |
| 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215 | 1316 |
| 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 |
| 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 |
| 281/4 | 292 | 303 |
Tháng 5/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Tháng 6/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | ||||||
| 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 |
| 914 | 1015 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 |
| 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 |
| 2328 | 2429 | 251/6 | 262 | 273 | 284 | 295 |
| 306 |
Tháng 7/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | |
| 713 | 814 | 915 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 |
| 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 |
| 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/6n | 262 | 273 |
| 284 | 295 | 306 | 317 |
Tháng 8/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | ||||
| 411 | 512 | 613 | 714 | 815 | 916 | 1017 |
| 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 |
| 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 | 231/7 | 242 |
| 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 | 319 |
Tháng 9/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 |
| 221/8 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 |
Tháng 10/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | ||
| 615 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 |
| 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 |
| 2029 | 211/9 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
| 277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Câu hỏi thường gặp
Năm 2025 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2025 là năm Ất Tỵ (con tỵ), nạp âm Phú Đăng Hỏa — mệnh Hỏa. Năm âm lịch Ất Tỵ bắt đầu từ Tết Nguyên đán ngày 29/1/2025 dương lịch.
Tết Nguyên đán 2025 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Tỵ là thứ tư, ngày 29/1/2025 dương lịch. Giao thừa là đêm 28/1/2025.
Năm âm lịch 2025 có tháng nhuận không?
Có. Năm Ất Tỵ nhuận tháng 6, nên năm âm lịch này có 13 tháng.